1 / 30

Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại C ông ty CP TM Sài Gòn Kho Vận

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ. Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại C ông ty CP TM Sài Gòn Kho Vận. GVHD: Bùi Công Luận SVTH : Nguyễn Thị Mỹ. Mục tiêu nghiên cứu. Hiểu rõ hơn về PP hạch toán để đi đến việc XĐ KQKD nói chung và tại cty CPTM SGKV nói riêng.

elmer
Download Presentation

Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại C ông ty CP TM Sài Gòn Kho Vận

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP TM Sài Gòn Kho Vận GVHD: Bùi Công Luận SVTH : Nguyễn Thị Mỹ

  2. Mục tiêu nghiên cứu • Hiểu rõ hơn về PP hạch toán để đi đến việc XĐ KQKD nói chung và tại cty CPTM SGKV nói riêng. • Nhận xét về việc vận dụng chế độ kế toán trong điều kiện hoạt động cụ thể của DN và nêu lên kiến nghị để hoàn thiện hơn công tác kế toán tại Cty.

  3. Nội dung đề tài: • Chương 1: Mở đầu • Chương 2: Tổng quan • Chương 3: Nội dung và phương pháp nghiên cứu • Chương 4: Kết quả và thảo luận • Chương 5: Kết luận và kiến nghị

  4. Công ty CP TM Sài Gòn Kho Vận • 265 Điện Biên Phủ, phường 7, quận 3, TP.HCM • Đơn vị được CP hóa theo quyết định số 922/QĐ/BNN về việc thay đổi tên gọi từ cty kinh doanh chế biến mì màu (DNNN). • Tổng vốn điều lệ: 50.100.000.000 • Hoạt động kinh doanh chủ yếu hiện nay là về lương thực, cụ thể là gạo. Bên cạnh đó còn có các dịch vụ ký gửi hàng hóa, giao nhận hàng hóa, cho thuê kho • Cty có hệ thống kho chứa tại TP.HCM và các tỉnh thành với cơ sở vật chất kỹ thuật tiên tiến

  5. Cơ cấu tổ chức Bộ máy quản lý Bộ máy kế toán

  6. Chếđộkếtoánvàhìnhthứckếtoán Chế độ kế toán áp dụng • Chếđộkếtoándoanhnghiệp ban hànhtheoquyếtđịnh 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 đãđượcsửađổi, bổ sung theoquyđịnhtạithôngtư 244/2009/TT-BTC. Hình thức kế toán áp dụng • Cty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính(ứng dụng hình thức CTGS).

  7. Cơ sở lý luận Ngành kế toán được xem là ngành Nhà nước ban hành rất nhiều luật định: Luật KT ↔ Chuẩn mực KT ↔ Chế độ KT Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo QĐ15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.

  8. Phương pháp nghiên cứu • Phương pháp thu thập và xử lý tài liệu • Phương pháp nghiên cứu mô tả • Phương pháp nghiên cứu giải pháp

  9. Đặc điểm kinh doanh • Doanh thu về tiêu thụ gạo (bao gồm SP và hàng hóa) chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng doanh thu. • Các phương thức tiêu thụ của Cty: bán hàng trong nước, UTXK cho Tổng Cty lương thực miền Nam • Các dịch vụ cũng góp phần tạo nên doanh thu không nhỏ cho doanh nghiệp

  10. Hoạt động bán hàng trong nước (1) 24/11 xuấtbánchoCty CP LươngThựcBìnhĐịnh 209.900kggạo 5% tấm XK, đ/giá 9.650đ/kg, thuế GTGT 5%, hìnhthứcthanhtoánlà CK. Kếtoánghinhậndoanhthu: Nợ TK 131AV:2.126.811.750 Có TK 5111AND:2.025.535.000 Có TK 3331:101.276.750 Nhậnđược GBC: Nợ TK 112ACT:2.126.811.750 Có TK 131AV: 2.126.811.750

  11. Hoạt động cung cấp dịch vụ (1) 01/12 thu phí dịch vụ giao nhận hàng hóa tháng 12 tại kho A1/1458 Hoài Thanh số tiền 23.796.364đ, thuế GTGT 10%, hình thức thanh toán là CK.(Hóa đơn số 2013) Kế toán nhận được GBC về số tiền trên kèm theo hóa đơn, ghi: Nợ TK 1121ACT:26.176.000 Có TK 5113:23.796.364 Có TK 3331:2.379.636

  12. Hoạt động tiêu thụ ngoài nước (1) 15/12 xuất 784,25 tấn gạo 15% tấm XK, đơn giá 458,5USD/tấn theo hợp đồng UTXK 791/UTB/2010, 1USD=18.932đ, thuế GTGT 0%, thuế XK 0%. Chứng từ Kế toán ghi nhận doanh thu: Nợ TK 131AV:6.807.542.623 Có TK 5111AXK:6.807.542.623

  13. Hoạt động đầu tư tài chính (1) 25/12 nhận được GBC về số lãi tiền gửi tháng 12/2010 của NH Quân Đội 1.408.667đ.(sổ phụ) Kế toán căn cứ GBC của NH, ghi: Nợ TK 1121AQD:1.408.667 Có TK 5154A:1.408.667

  14. Hoạt động đầu tư tài chính (2) 27/12 nhượng bán 500.000USD cho NH Quân Đội với tỷ giá 19.500đ/USD, tỷ giá sổ sách 18.932đ/usd Nhận được GBC kèm theo c/từ liên quan, ghi: Nợ TK 1121AQD: 9.750.000.000 Có TK 1122UQD: 9.460.000.000 Có TK 5156: 284.000.000

  15. Hoạt động khác (1)23/10 hoàn thành việc thanh lý vật liệu thu hồi, vật kiến trúc tại kho Mai Anh ,giá thanh lý 160.000.000, thuế GTGT 10%. Kế toán căn cứ hóa đơn, ghi: Nợ TK 131AV: 176.000.000 Có TK 711: 160.000.000 Có TK 3331: 16.000.000

  16. Các khoản giảm trừ doanh thu Tại DN không phát sinh, bởi các yếu tố sau: • Không phát sinh CKTM, GGHB, HBBTL • Thuế XK có thuế suất 0% • Không phát sinh thuế TTĐB • Nộp thuế GTGT theo pp khấu trừ Do đó DN có: DT thuần = tổng DT bán hàng và cung cấp dịch vụ

  17. Kế toán giá vốn hàng bán (1) 15/10 xuất bán cho Cty CP LT Bình Định 150.000kg gạo 5% tấm XK, đơn giá xuất là 7.101,82đ/kg.(pp bình quân gq liên hoàn) Chi phí GVHB: 150.000*7.101,82= 1.065.273.000 Kế toán tiến hành ghi nhận giá vốn: Nợ TK 632AND: 1.065.273.000 Có TK 156: 1.065.273.000

  18. Kế toán chi phí tài chính (1) 29/12 nhận được GBN về số tiền trả lãi vay của NH Công Thương số tiền 11.166.667đ.(sổ phụ) Kế toán căn cứ GBN, sổ phụ, ghi: Nợ TK 6354: 11.166.667 Có TK 1121ACT: 11.166.667

  19. Kế toán chi phí bán hàng (1) 18/10 thuê Cty MeKong vận chuyển gạo 5% từ kho Sa Đéc đến cảng TP.HCM với số tiền 42.100.000đ, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng CK. (hóa đơn) Kế toán ghi nhận CP: Nợ TK 641: 42.100.000 Nợ TK 133: 4.210.000 Có TK 1121AQD: 46.310.000

  20. Kế toán CP quản lý DN (1) 17/12 thanh toán tiền tiếp khách cho ông Nguyễn Phúc Nguyên số tiền 3.000.000đ. (phiếu chi 25/12) Kế toán căn cứ GĐN thanh toán kèm theo hóa đơn lập phiếu chi, ghi: Nợ TK 6428: 3.000.000 Có TK 1111: 3.000.000

  21. Kế toán chi phí khác (1) 31/12 lập phiếu chi thanh toán tiền phí thi hành án Cty TNHH Thiên Lộc cho nhân viên Nguyên số tiền 2.392.510đ. (phiếu chi 63/12) Kế toán căn cứ GĐN thanh toán của ông Nguyên kèm theo phiếu thu của cục thi hành án, ghi: Nợ TK 8118: 2.392.510 Có TK 1111: 2.392.510

  22. Kế toán CP thuế TNDN • Cuối quý IV, kế toán căn cứ doanh thu và chi phí phát sinh trong kỳ xác định số thuế TNDN tạm nộp trong quý. • Kế toán dựa vào tờ khai thuế TNDN tạm nộp • Tạm nộp trong quý IV 1.225.947.437đ: Nợ TK 821: 1.225.947.437 Có TK 3334: 1.225.947.437

  23. Kế toán XĐKQKD Cuối quý IV, kế toán thực hiện các bút toán kết chuyển để xác định KQKD trong quý. (1) Kết chuyển DT bán hàng và cung cấp DV, ghi: Nợ TK 511: 85.772.227.869 Có TK 911: 85.772.227.869 (2) Kết chuyển DT HĐTC và thu nhập khác, ghi: Nợ TK 515: 3.310.520.673 Nợ TK 711: 177.536.746 Có TK 911: 3.488.057.419

  24. Kếtoán XĐKQKD (3)Kếtchuyển GVHB, CP HĐTC trongkỳ, ghi: Nợ TK 911: 78.009.175.711 Có TK 632: 76.973.125.969 Có TK 635: 1.036.049.742 (4)Kếtchuyển CP BH, CP QLDN trongkỳ, ghi: Nợ TK 911: 4.385.164.186 Có TK 641: 605.440.623 Có TK 642: 3.779.723.563 (5)Kếtchuyển CP kháctrongkỳ, ghi: Nợ TK 911: 23.070.351 Có TK 811: 23.070.351

  25. Kế toán XĐKQKD (6) Kết chuyển CP thuế TNDN trong kỳ, ghi: Nợ TK 911: 1.225.947.437 Có TK 821: 1.225.947.437 (7) Kết chuyển số LN sau thuế TNDN trong kỳ, ghi: Nợ TK 911: 5.616.918.603 Có TK 4212: 5.616.918.603

  26. Kết luận • Một là, phương pháp hạch toán, quy trình đi đến việc XĐKQKD theo đúng như chế độ của Nhà Nước. • Hai là, việc vận dụng chế độ kế toán, tổ chức công tác kế toán trong điều kiện hoạt động cụ thể của DN là hợp lý, tiết kiệm được CP • Ba là, đơn vị chưa kiểm soát tốt được CP trong việc tách bạch CP mua hàng với giá trị hàng hóa

  27. Đề nghị • Phát huy cao độ những điểm mạnh, những thành quả mà đơn vị đang có. • Đơn vị nên kiểm soát tách bạch ra giữa CP mua hàng và giá trị hàng hóa để việc cung cấp thông tin được chi tiết hơn (nếu có thể). • Cty nên có những chính sách khuyến mãi, chính sách chiết khấu nhằm thu hút KH nhiều hơn nữa.

  28. EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

  29. Kếhoạchhoạtđộngvàchiếnlược • Đẩy mạnh xuất khẩu gạo ---> Châu Phi,Trung Đông • Đào tạo về mặt nhân sự để hướng đến XK trực tiếp

  30. Cơ hội và thách thức CƠ HỘI THÁCH THỨC • Cạnh tranh • Nước nhập khẩu cân đối được nhu cầu lương thực • Dự báo cấp vĩ mô • Thiên tai, lũ lụt • Tỷ giá hối đoái

More Related