1 / 38

ẢNH HƯỞNG CỦA CAN THIỆP DD Ở BỆNH NHI STM CTNT TẠI BV NHI ĐỒNG 2

Nguyễn Thị Thu Hậu , Hoàng Thị Diễm Thúy KHOA DINH DƯỠNG BV NĐ2 HUẾ 5/2014. ẢNH HƯỞNG CỦA CAN THIỆP DD Ở BỆNH NHI STM CTNT TẠI BV NHI ĐỒNG 2. NHÓM NGHIÊN CỨU. Nguyễn Thị Thu Hậu : bác sĩ , khoa DD, BV Nhi đồng 2

dash
Download Presentation

ẢNH HƯỞNG CỦA CAN THIỆP DD Ở BỆNH NHI STM CTNT TẠI BV NHI ĐỒNG 2

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. NguyễnThị Thu Hậu, HoàngThịDiễmThúy KHOA DINH DƯỠNG BV NĐ2 HUẾ 5/2014 ẢNH HƯỞNG CỦA CAN THIỆP DDỞ BỆNH NHI STM CTNT TẠI BV NHI ĐỒNG 2

  2. NHÓM NGHIÊN CỨU • NguyễnThị Thu Hậu: bácsĩ, khoa DD, BV Nhiđồng 2 • PhạmThịMãnh, NguyễnHoàngNhựtHoa, LêThịKhaNguyên: KSDD, khoa DD • Man ThịÁnhTươi, NguyễnNgọcThùy Dung, PhạmVănHậu, ĐặngThịTuyên: nhânviêncấpdưỡng, khoa DD • LêThịHồngHạnh, NguyễnHữuLộc, TrươngThịÁnh, PhạmThịLời: KTV dinhdưỡng, khoa DD • HoàngThịDiễmThúy,HoàngNgọcQuý , NguyễnKhoaThịBình Minh: bácsĩ, khoaThận-nộitiết, BV Nhiđồng 2

  3. ĐẶT VẤN ĐỀ • Tìnhtrạngdinhdưỡngcủa BN STM trước CTNT: yếutốđộclậpảnhhưởngtiênlựợngvềbệnhtậtvàtửvong • can thiệp DD: ↓tửvong,↑ tiênlượng / ngườilớn • Ở trẻem: • cơthểđangpháttriển, nhucầu E cao • tuynhiên ý thứcvềbệnhtậtvàtuânthủđiềutrịkémhơn • khôngtuânthủtốtchếđộănbệnhlý  tìnhtrạngsuydinhdưỡngcàngcao

  4. ĐẶT VẤN ĐỀ • Trướcđây:ápdụnglượngđạmrấtthấp (theophácđồngườilớn) khótuânthủvìkhônghợpkhẩuvị. • Nhiđồng 2: theophácđồcủaPhápvàBỉ • Mứcđộchuyểnhóacũngnhưnhucầudinhdưỡngcósựkhácnhau hay khônggiữangườichâuÂuvàngườiViệtnam?

  5. TẠI BV NHI ĐỒNG 2 Tronglọcthậnnhântạo: protidcungcấpbằng GFR 10-30 ml/ phút. Trongthẩmphânphúcmạc: protidcungcấpbằng GFR 10-30 ml/ phút + 3-5g /ngày ( bùlượngmấttrongdịchlọc)

  6. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU • Mụctiêutổngquát: Đánhgiáảnhhưởngcủa can thiệp DD đếntìnhtrạng DD vàmứcđộhàilòngvềchếđộăncho BN STM có CTNT tại BV Nhiđồng 2. • Mụctiêuchuyênbiệt: • So sánhsựpháttriểnthểchấtcủatrẻtrướcvàsau can thiệp DD • So sánhmứcđộthiếumáucủatrẻtrướcvàsau can thiệp DD • Đánhgiámứcđộhàilòngvềchếđộăn STM tạibv NĐ 2 trướcvàtrongchươngtrình can thiệp DD

  7. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU • Thiếtkếnghiêncứu: can thiệp • Đốitượngnghiêncứu:tấtcảbệnhnhân STM CTNT/NĐ 2 • Tiêuchuẩnnhậnbệnh: bệnhnhân STM được CTNT/BV NĐ 2 • Tiêuchuẩnlọaitrừ: khôngđủ 3 thángthựchiệnsuấtăntại BV • Phươngphápchọnbệnh – Cỡmẫu: lấytrọn • Cácbướctiếnhành: • Chọnbệnh. • Đánhgiátìnhtrạngdinhdưỡngvàmứcđộhàilòng, mứcđộtuânthủvềchếđộăntrước can thiệp: thờiđiểmchọnvào NC vàtrước NC 3 tháng, nếuthờigianchạythậnchưađủ 3 thángthìlấythờiđiểmkhibắtđầuđượcchạythậnđịnhkỳ. • Thiếtkếchếđộăntheophácđồdinhdưỡng ở STM • Đánhgiátìnhtrạngdinhdưỡngsau can thiệp: thờigian 3 thánghoặcđếnkhikếtthúcnghiêncứu.

  8. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUThiếtkếchếđộăntheophácđồdinhdưỡng ở STM • nănglượngvà Protein theotuổichiềucao • Na theocânnặngthựctế • Hạnchế Kali, dịchnhập • BN đượccungcấp 2 phầnănmiễnphítrongngàychạythận: • bữanhẹtrongvòng 1h saukhibắtđầuchạythậnvàbữachínhsausuấtchạythận • chiếmtổngsố 2/3 lượng protein, 2/3 lượng Na và ½ nhucầunănglượng/ngày. • Cácbữaăncònlạiđượctínhtoánvàhướngdẫnthânnhânvàbệnhnhântựthựchiện

  9. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU • Thu thậpvàxửlýsốliệu: • Dùngphiếukhảosát: hỏitrựctiếpbệnhnhân, sửdụnghồsơbệnhán. • Ngườilấysốliệu: bsdinhdưỡng, kỹsưdinhdưỡng • Sốliệuđượcmãhóa, nhậpvàxửlýbằngphầnmềm SPSS 16.0 for Window • Vấnđề y đức:đảmbảo • Theo phácđồcủabệnhviện, chỉđịnhtheođúngyêucầutheodõiđiềutrị • Cungcấpsuấtănmiễnphítừnguồntàitrợcủamạnhthườngquân • Đồngthuậncủathânnhânvàbệnhnhân • Thông qua Hộiđồng Y đứcvà NCKH củabệnhviện.

  10. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨUVÀ BÀN LUẬN • 9/2011-1/2012: cótấtcả 31 bệnhnhisuythậnmạn (STM) giaiđoạncuốiđượcchạythậnnhântạo (CTNT) tạibệnhviệnNhiđồng 2 (NĐ 2) • chúngtôiloạira 2 trườnghợp: • 1 đượcghépthận • 1 bịdịứngdịchlọcphảichuyển sang thẩmphânphúcmạc (TPPM).

  11. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC • Giớitính: nam 20(69%) , nữ 9 (31%) , tỉlệnam/nữ = 2,2 • Tuổi: 5-10 tuổi 8 (27,6%), >10 tuổi (72,4%) • Nơicưtrú: TPHCM 5 (17,2%), miềnĐông NB 4(13,8%), miềnTây NM 11(37,9%) Nam TB 6 (20,7%), Tâynguyên 3 (10,3%)

  12. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC

  13. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC

  14. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC

  15. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC

  16. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC Bảng 2: Chỉsốnhântrắchọccủadânsốnghiêncứu

  17. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC

  18. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC Bảng 3a: Cáctrịsốsinhhóalúcnhậnvàonghiêncứu

  19. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC Biểuđồ 5: Tìnhtrạngtăng cholesterol máukhinhậnvào NC: n= 25

  20. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC Biểuđồ 6: Tìnhtrạnggiảm albumin máu khinhậnvàonghiêncứu (%)

  21. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC Bảng 3b: Cáctrịsốsinhhóalúcnhậnvàonghiêncứu (phần ion đồ)

  22. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC Lượngsữa: trungbình 154,6 ± 102,5 ml/ngày (0-400ml)

  23. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Đặcđiểm BN khibắtđầu NC Bảng 4: Tìnhtrạngthiếumáukhinhậnvàonghiêncứu

  24. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 2.Ảnh hưởngcủachếđộăntrên TTDD Bảng 5a: Ảnhhưởngcủachếđộăn can thiệp lêntìnhtrạngdinhdưỡng (nhântrắc, dựtrữđạm, béo)

  25. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 2.Ảnh hưởngcủachếđộăntrên TTDD Biểuđồ 8: thayđổicânnặng trong 3 thángtrướcvàsau can thiệp, n=20

  26. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 2.Ảnh hưởngcủachếđộăntrên TTDD

  27. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 2.Ảnh hưởngcủachếđộăntrên TTDD

  28. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 2.Ảnh hưởngcủachếđộăntrên TTDD

  29. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 2.Ảnh hưởngcủachếđộăntrên TTDD Bảng 5b: Ảnhhưởngcủachếđộăn can thiệp lêntìnhtrạngdinhdưỡng (ion đồ)

  30. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 3.Ảnh hưởngtrên TT thiếumáu Bảng 6: Ảnhhưởngcủachếđộăn can thiệp lêntìnhtrạngthiếumáu

  31. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 4. Mứcđộhàilòng

  32. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨUMứcđộtuânthủchếđộăn • Mứcđộtuânthủđiềutrịdinhdưỡng: • tuyệtđối 10,3%, • khá (>50% bữaăn) 58,6%, • kém (25-50% sốbữa) 17,2% • khôngtuânthủ hay ăntự do 13,8%. • So vớitrước can thiệp, chỉ HDDD: Ăntự do 26%

  33. KẾT LUẬN • NC29 BN STM giaiđoạncuối CTNT/BV NĐ 2 năm 2011-2012: • Tỉlệ SDD mạnvàcấpđềucao: SDD cấp 31% vàdọa SDD cấp 10,34%. • Tỉlệthiếumáu Fe: 50% , giảm Fe, Ferritin, giảm TSAT kháphổbiến: lầnlượt 20,8%, 66,7% và 66,7% • RL mỡmáucao: 58,3% có TG cao > 1,5g/l, 20% có cholesterol máucao > 2,4g/l • Giảm Albumin máu < 3g/dl : 6,9%, 3-3,5g/dl :41,1% • Đãkhámvàthamvấnchếđộănsuythậnmạn 96, 6%. • Mứcđộtuânthủchếđộănđiềutrịchưacao. • CHA, tăng kali máu, tăng phosphor máu, giảmmagne, giảm bicarbonate kháphổbiến.

  34. KẾT LUẬN • Sau 3 thángcungcấpmiễnphísuấtănvàsữatrongvàsausuấtchạythận: • Sựkhácbiệtcó ý nghĩathốngkê ở cácchỉsốcânnặng, chiềucao, vòngcánhtay, đạmmáu, cholesterol máu, canximáu, magnemáu, phosphor máu. • Albumin máu, bicarbonate cóxuhướngtốthơn. Phosphor máu, kali máu, uremáucóxuhướngtăng . • cảithiệnthiếumáu: cảithiện Hemoglobin, Fe huyếtthanh, TSAT, MCV.

  35. KẾT LUẬN • Suấtănvàsữacungcấptrongvàngaysausuất CTNT cótỉlệhàilòngcảithiệnhơn • trongsuất CTNT hàilòng 65,5% • sau CTNT 72,1% • sữa 82,2% • so vớichếđộăn STM tạibệnhviện (26%) • Mứcđộtuânthủchếđộănđiềutrịthấp: 48,3% ăntự do khichỉđượckhámvàhướngdẫndinhdưỡng, khiđượccungcấpsuấtănvàchothựcđơnnhữngbữacònlạilà 13,8%.

  36. KIẾN NGHỊ • Cầntăngcườngdinhdưỡngphùhợphơncho BN STM CTNT: cânnhắcgiữalượngđạm, nănglượngđưavàođểpháttriểnthểchấtvànguycơtăngurehuyết. • Cầnđiềutrịthiếumáu, tăng kali máu, tăng phosphor máu, hạ HCO3 tíchcựchơn. • Cầnsựhợptácchặtchẽvàthườngxuyênhơngiữabácsĩđiềutrịvàkhoadinhdưỡngđểđạtđượchiệuquảđiềutrịtốtnhấtchobệnhnhi. • Nếucókhảnăng, nêncungcấpcácsuấtănđúngchỉđịnhmiễnphí, cóthamkhảo ý kiếncủabệnhnhiđểtăngcườngmứcđộtuânthủ.

  37. TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. HoàngNgọcQuý. DặcđiểmcáctrườnghợpsuythậnmạnđượcchạythậnnhântạotạibệnhviệnNhiđồng 2. Luậnánbácsĩchuyênkhoa 2. Đạihọc Y dượcthànhphốHồChí Minh. 2007. 2. NguyễnThịHoa. Chếđộăntrongmộtsốloạibệnhlý. Phácđồđiềutrị NĐ1 2009. Tr 698-711 3 . NguyễnThị Thu Hậu. Chếđộănbệnhlý. Phácđồđiềutrị BV NĐ2 2008. 4. Capelli JP., Kushner H., Camiscioli TC., Chen SM & Torres MA. (1994). Effect of intradialyticparenteral nutrition on mortality rates in end-stage renal disease care. Am. J. Kidney Dis. 23: 808–816 5. Diététique en nephrology pédiatrique, Hôpital Necker EnfantsMalades, Paris, 2007 6. KDOQI Clinical Practice Guideline for Nutrition in Children with CKD: 2008 Update. Amerian Journal of Kidney Diseases. Vol 53(3,2).March 2009 7. Kopple JD. Pathophysiology of protein-energy wasting in chronic renal failure. J Nutr, 1999; 129 (1S Suppl): 247S-251S 8. Mc Custer, CANUSA Study, Kidney Int 1996, 50: S56-61 9. Oksa H, Ahonen K, Pasternack A, Marnela KM: Malnutrition in hemodialysis patients. Scand J UrolNephrol 25:157-161, 1991 10. Srivaths PR. Nutrition aspects in children receiving maintenance hemodialysis: impact on outcome. PediatrNephro. 2009; 24(5): 951-7

  38. XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN!

More Related