KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ BUỔI THAO GIẢNG HÔM NAY
Download
1 / 25

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ BUỔI THAO GIẢNG HÔM NAY - PowerPoint PPT Presentation


  • 188 Views
  • Uploaded on

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ BUỔI THAO GIẢNG HÔM NAY. HỎI BÀI CŨ. CÂU HỎI:.  Hãy nêu tính chất hóa học của oxi và ozon ?  So sánh tính chất hóa học của oxi với ozon (minh họa bằng phản ứng hóa học) ?. TRẢ LỜI.  Oxi và ozon có tính oxi hóa mạnh

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ BUỔI THAO GIẢNG HÔM NAY' - babu


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

HỎI BÀI CŨ NAY

CÂU HỎI:

Hãy nêu tính chất hóa học của oxi và ozon ?

So sánh tính chất hóa học của oxi với ozon (minh họa bằng phản ứng hóa học) ?


TRẢ LỜI NAY

Oxi và ozon có tính oxi hóa mạnh

 Tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi (Cụ thể quaphản ứng với bạc ở nhiệt độ thường)

Ag + O2→ Không phản ứng

Ag + O3→ Ag2O + O2


BÀI: 30 TIẾT : 51 NAY

LƯU HUỲNH


Nội dung bài NAY

I . Vị trí, cấu hình electron nguyên tử

II .Tính chất vật lý

III . Tính chất hóa học

IV . Ứng dụng của lưu huỳnh

V . Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh


I . Vị trí, cấu hình electron nguyên tử NAY

Kí hiệu hóa học

S

KHối lượng nguyên tử

32

số hiệu nguyên tử

16

Cấu hình electron

1s22s22p63s23p4

BẢNG HTTH HÓA HOC


Cấy tạo tinh thể NAY

Tà phương

Đơn tà

Cấu tạo

Khối lượng riêng

Nhiệt nóng chảy

Nhiệt độ bền

II .Tính chất vật lý

1>Hai dạng thù hình của lưu huỳnh

Tinh thể

Tinh thể

2,07g/cm3

1,96g/cm3

113oC

119oC

< 95,5oC

95,5 → 119oC


187 NAY0C

Mô hình cấu tạo vòng của phân tử lưu huỳnh S8

Phtử S8 cấu tạo vòng

Chuỗi có 8 ngtử

Phtử có n ngtử


2>Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh


t tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnhoC

Tr thái

Màu sắc

Cấu tạo phân tử

<113oC

Rắn

Vàng

S8, vòng tinh thể

119oC

Lỏng

Vàng

S8, vòng linh động

187oC

Nhớt

Nâu đỏ

Vòng → chuổi S8 → Sn

445oC

Hơi

Da cam

S6 hoặc S4

1400oC

Hơi

Da cam

S2

1700oC

Hơi

Da cam

S

Tính chất vật lí của S biến đổi như thế nào theo nhiệt độ ?


III . Tính chất hóa học tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh

S có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4

Có độ âm điện: 2,58

Khi tác dụng với kim loại: Số ôxi hóa giảm từ 0→ -2

Khi tác dụng với phi kim hoạt động hơn: Số ôxi hóa tăng từ 0→ +4 hoặc +6

Lưu huỳnh vừ có tính ôxi hóa vừa có tính khử


1 > Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh

0 0 +2 -2

toC

S + Fe → FeS

0 0 +1 -2

toC

S + H2→ H2S

0 0 +2 -2

Hg + S → HgS

Thủy ngân tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

Nên người ta vệ sinh Hg bằng cách phủ bột S lên giọt Hg vương vải.

Trong phản ứng với kim loại và hiđro, S thể hiện tính tính khử hay tính oxi hóa ?

Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa.


2 >Lưu huỳnh tác dụng với phi kim tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh

0 0 +4 -2

toC

S + O2→ SO2

0 0 +6 -1

S + F2→ SF6

Trong phản ứng với phi kim, S thể hiện tính tính khử hay tính oxi hóa ?

Lưu huỳnh thể hiện tính khử.


IV. Ứng dụng của lưu huỳnh tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh

S có nhiều ứng dụng quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp:

90% S khai thác được dùng để sản xuất H2SO4

10% S còn lại được dùng lưu hóa cao su, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, diêm, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu .vv…


V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh

Trong tự nhiên lưu huỳnh có nhiều ở dạng nào?

S có nhiều ở dạng đơn chất, tạo thành những mỏ lớn trong vỏ trái đất.Ngoài ra, lưu huỳnh còn có ở dạng hợp chất như các muối sunfat, muối sunfua…

Lưu huỳnh được khai thác như thế nào?

Để khai thác S trong mỏ S, người ta dùng thiết bị để nén nước siêu nóng(170oC) vào làm S nóng chảy và đẩy lên măt đất. Sau đó, S được tách khỏi các tạp chất.


Không khí tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh

Nước170oC


Mỏ lưu huỳnh tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh


Lưu huỳnh cháy cho ngọn lửa màu xanh tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh


Tinh thể lưu huỳnh tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh


Tinh thể lưu huỳnh tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh


Dây chuyền sản xuất khai thác lưu huỳnh tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh


BÀI TẬP tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh

1-Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:

S +2H2SO4→ 3H2SO4 + 2H2O

Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử:số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:

A. 1 : 2

Sai

B. 1 : 3

Sai

D. 2 : 1

Đúng

C. 3 : 1

Sai


2 tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnh-Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

A. Cl2 , O3 , S

Sai

B. S , Cl2 , Br2

Đúng

C. Na , F2, S

Sai

Sai

D. Br2 , O2 , Ca


3- tạo phân tử và tính chất vât lí của lưu huỳnhCó thể dự đoán như thế nào về sự thay đổi khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy khi giữ lưu huỳnh đơn tà (Sβ) dài ngày ở nhiệt độ phòng ?

Trả lời:

Khối lượng riêng của lưu huỳnh sẽ tăng và nhiệt độ nóng chảy sẽ giảm.

Vì ở nhiệt ở nhiệt độ phòng lưu huỳnh đơn tà sẽ chuyển hóa từ từ thành lưu huỳnh tà phương. Sβ Sα


XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐA VỀ DỰ BUỔI THAO GIẢNG

XIN MỜI QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM NGHỈ !


ad