Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 43

Quản trị học Giảng viên: TS Nông Đức Kế PowerPoint PPT Presentation


  • 146 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

Quản trị học Giảng viên: TS Nông Đức Kế. BẠN MUỐN TRỞ THÀNH NHÀ QUẢN TRỊ GIỎI KHÔNG?. Nếu muốn trở thành nhà quản trị giỏi, bạn cần phải học quản trị học!. Quản trị học là gì? Vì sao cần phải học môn quản trị học?.

Download Presentation

Quản trị học Giảng viên: TS Nông Đức Kế

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Quản trị học

Giảng viên: TS Nông Đức Kế


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

BẠN MUỐN TRỞ THÀNH NHÀ QUẢN TRỊ GIỎI KHÔNG?

Nếu muốn trở thành nhà quản trị giỏi, bạn cần phải học quản trị học!


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Quản trị học là gì? Vì sao cần phải học môn quản trị học?

Trong xã hội, cứ có 2 người tập hợp lại với nhau, đều cần có 1 người làm chỉ huy

Tổ chức lại ta dễ đạt được lợi ích mong đợi

Tổ chức lại với nhau, con người thống nhất cái đích chung cần đến

Tổ chức lại với nhau, ta sẽ làm được những việc một người không thể

Tổ chức như 1 mầm cây cần sự chăm bón sẽ phát triển

Học quản trị học sẽ giúp ta một ngày trở thành


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Gian khổ, đắng cay mà nhà quản trị quản trị phải hứng chịu?

Ta phải làm gì khi tổ chức mới ra đời?

Xiềng xích của vốn vay

Việc nước hay việc nhà?

Áp lực thời gian

Gánh nặng nợ nần

Hđồng đơn phương bị phá bỏ

Đau đầu khi DN bên bờ phá sản

Khổ đau khi DN phá sản

Gánh nặng công việc

Lợi nhuận ở trên trời?

Có ký theo sự chỉ đạo của sếp?

Cơ hội thăng tiến?

Lách luật hay không?

Đau đầu về tiến độ

Cô đơn sau công việc

Lạc lối giữa sa mạc “kế hoạch”

Áp lực tăng trưởng


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Những áp lực trong công việc, trong quan hệ xã hội mà nhà quản trị phải đối mặt?

Chèo chống công việc ra sao?

Nguy cơ bị đối thủ nốc ao

Việc này giải quyết sao đây?

TC chia làm 2 phe

Đồng nghiệp đối đầu

Cất nhắc ai đây?

Băn khoăn giữa 2 ngả

Nguy cơ bị thôn tính?

Trói buộc của đồng tiền và quan hệ

Quan hệ công, tư?

Áp lực quảng cáo

Thân này có thể xẻ đôi?

Gánh nặng thuế khóa

Áp lực thương hiệu

Của trời, trời lại đem đi?

Chạy đua với thời gian

Áp lực giới truyền thông

Áp lực sắp xếp tổ chức


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Niềm vui và vinh quang mà nhà quản trị được hưởng?

Tróng giong, cờ mở, tiền hô hậu ủng

Cty tăng trưởng nhanh

Tự hào thương hiệu!

Niềm vui chia đôi, niềm vui nhân đôi

Chia sẻ thành công

Lại thêm một phi vụ thành công

Chưa có bao giờ đẹp như hôm nay!

Đoàn kết nhất trí

Đồng đội chung tay


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Hoài bão và khát vọng lớn lao của nhà quản trị cần hướng tới?

Tạo nên một tập thể vững mạnh và sáng tạo

Đưa tổ chức phát triển nhanh chóng

Trở thành nhà quản trị danh tiếng

Trở thành nhà quản trị “chuyên nghiệp”

Khát vọng vươn tới đỉnh cao vinh quang

Khát vọng khám phá chân trời mới

Hoài bão cải tạo thế giới

Xây tổ ấm để đón “Đại Bàng”!

Đóng “Thuyền Rồng” để ra biển lớn!


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Nếu chỉ cần học và thực hành theo một chữ liên quan tới quản trị và quản trị học, thì đó là chữ gì?


Ch ng 1 t ng quan v qu n tr h c

Chương 1Tổng quan về Quản trị học


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.1. Tổ chức và môi trường của tổ chức

1.1.1.Tổ chức

1.1.2. Môi trường của tổ chức


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.1.1. Tổ chức

Hai người

TC là tập hợp của

Hoặc nhiều người

a.Khái niệm

Họ hoạt động trong những cơ cấu nhất định vì mục đích chung


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

b. Đặc trưng của tổ chức

Mang tính mục đích

Là những đơn vị gồm nhiều người

Hoạt động theo những hình thức nhất định để đạt mục đích

Phải thu hút và phân bổ các nguồn lực cần thiết

Hoạt động trong mối quan hệ tương tác với các tổ chức khác

Có những nhà quản trị


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.1.2. Môi trường hoạt động của tổ chức

a. Khái niệm môi trường

b. Phân loại môi trường


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

a. Khái niệm môi trường

Là tập hợp các yếu tố có mối quan hệ tương tác với tổ chức

Các yếu tố đó có ảnh hưởng nhất định đến sự tồn tại và phát triển của tổ chức


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

b. Phân loại môi trường

Môi trường bên trong

Môi trường bên ngoài

Nguồn nhân lực

Vi mô

Vĩ mô

YTố chính trị

Khả năng tài chính

Các khách hàng

Hệ thống cơ sở vật chất

YTố kinh tế

Các đối thủ cạnh tranh

Trình độ KH – công nghệ

YTố văn hoá

Hệ thống thông tin

YTố xã hội

Các nhà cung cấp

Hệ thống Marketing

YTố tự nhiên

Văn hoá tổ chức

YTố KTCN

Các nhóm áp lực xã hội

Khả năng NC và phát triển

TCầu hoá

Các yếu tố khác

Các YTố khác


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

c. Tác động qua lại giữa tổ chức và môi trường

Tác động trái chiều

Tác động thuận chiều

Từ tổ chức đến môi trường

Từ tổ chức đến môi trường

Từ môi trường đến tổ chức

Từ môi trường đến tổ chức


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.2. Quản trị tổ chức

1.2.1. Khái niệm quản trị

1.2.2. Đặc điểm của quản trị

1.2.3. Vai trò của quản trị tổ chức

1.2.4. Các chức năng của tổ chức


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Khái niệm quản trị

Quản trị là sự tác động có tổ chức, có hướng đích của chủ thể quản trị lên đối tượng quản trị và khách thể quản trị

Quản trị là sử dụng có hiệu quả nhất các tiềm năng và cơ hội của tổ chức nhằm đạt được mục đích

Quản trị là nhắm tới mục tiêu đã đặt ra trong điều kiện biến động của môi trường


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Sơ đồ khái niệm quản trị

Chủ thể quản trị

Mục tiêu quản trị

Đối tượng quản trị


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.2.2. Đặc điểm của quản trị

a. Hoạt động quản trị chỉ diễn ra khi đủ 3 yếu tố: Chủ thể quản trị, đối tượng quản trị, mục tiêu quản trị


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

b. Liên quan tới trao đổi thông tin và có mối liên hệ ngược

c. Có khả năng hướng đích

d. Quản trị là một khoa học - nghệ thuật

e. Quản trị luôn gắn với quyền lực,

lợi ích và danh tiếng


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.2.3. Vai trò của quản trị tổ chức

a. Quyết định sự tồn tại hay diệt vong của tổ chức

or

b. Quyết định sự phát triển hay trì trệ của tổ chức

or

c. Quyết định sự hiệu quả hay yếu kém của tổ chức

or


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.2.4. Các chức năng của tổ chức

a. Một số quan điểm khác nhau về phân loại chức năng quản trị tổ chức

b. Phân loại chức năng theo cách tiếp cận quá trình quản trị

C. Phân loại theo cách tiếp cận lĩnh vực quản trị


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Một số quan điểm về phân loại chức năng quản trị tổ chức

Planning, Organizing, Leading, Staffing, Doing, Coodinating, Reviewing, Budgeting

Gulick và Urwich

Planning, Organizing, Leading, Coodinating, Controlling

H. Fayol

Planning, Organizing, Leading, Staffing, Controlling

Koontz và O’Donell

Planning,Organizing, Leading, Controlling

James Stoner


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Phân loại chức năng theo cách tiếp cận quá trình quản trị

Hoạch định (Planning)

Tổ chức (Organizing)

Điều khiển (Leading)

Kiểm soát (Controlling)


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Phân loại theo cách tiếp cận lĩnh vực quản trị

Quản trị nhân sự

Quản trị đầu tư

Quản trị tài chính

Quản trị trang thiết bị

Quản trị Marking

Các lĩnh vực quản trị khác

Quản trị chất lượng sản phẩm


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.3. Nhà quản trị trong tổ chức

1.3.1. Chân dung nhà quản trị

1.3.2. Vai trò của nhà quản trị

1.3.3. Các cấp bậc của nhà quản trị

1.3.4. Kỹ năng của nhà quản trị

1.3.5. Các tố chất cần thiết của nhà quản trị


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Chân dung nhà quản trị

a. Là chủ thể quản trị, tạo ra tác động quản trị

b. Là người điều khiển công việc của người khác

c. Liên kết phối hợp các cá nhân, bộ phận trong tổ chức

d. Chỉ huy công việc, hoặc có thể cùng làm việc với người khác

e. Có thể mang một hoặc nhiều chức danh


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Vai trò của nhà quản trị

a. Vai trò liên quan đến quan hệ với con người trong tổ chức

b. Vai trò thông tin

c. Vai trò quyết định


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Vai trò liên quan đến quan hệ với con người trong tổ chức

Đại diện tổ chức thực hiện công việc có tính nghi lễ để tăng hình ảnh, uy tín của tổ chức

Lãnh đạo trực tiếp hoặc gián tiếp, phối hợp, kiểm tra công việc của người khác

Bồi dưỡng, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho tổ chức

Động viên, khích lệ nhân viên phát huy nỗ lực cá nhân thực hiện nhiệm vụ của tổ chức


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Vai trò thông tin

Thu thập thông tin liên quan tới tổ chức qua báo chí, trao đổi, hội thảo, điều tra

Phổ biến thông tin cho người đồng cấp, báo cáo cấp trên, truyền đạt cho cấp dưới, truyền tin ra bên ngoài

Phân tích và xử lý thông tin để sử dụng vào việc ra quyết định quản trị


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Vai trò quyết định

Phân phối và sử dụng các nguồn lực

Đàm phán, thương thuyết với các tổ chức khác

Quyết định sử dụng các thời cơ, cơ hội

Giải quyết xung đột trong tổ chức


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Các cấp bậc của nhà quản trị

Nhà quản trị cấp cơ sở

Nhà quản trị cấp trung gian

Nhà quản trị cao cấp


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Sơ đồ các cấp bậc quản trị

cấp cao

cấp trung gian

cấp cơ sở

người thừa hành

Tài chính Nhân sự Marketing…


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Kỹ năng của nhà quản trị

a. Kỹ năng kỹ thuật (năng lực, trình độ chuyên môn)

b. Kỹ năng nhân sự (tài lãnh đạo của nhà quản trị)

c. Kỹ năng tư duy (kỹ năng nhận thức, tổng hợp, giải quyết vấn đề, thể hiện trí tuệ)


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Quan hệ giữa kỹ năng với các cấp quản trị

Tư duy

Nhân sự

Kỹ thuật

Nhà quản trị Nhà quản trị Nhà quản trị

cấp cơ sở cấp trung gian cao cấp


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Các tố chất cần thiết của nhà quản trị

Trí tuệ

Quyết đoán

Ý chí, nghị lực và lòng quyết tâm

Bề dày kinh nghiệm

Khả năng sử sụng mưu kế, kế sách


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.4. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của quản trị học

1.4.1. Đối tượng nghiên cứu

1.4.2. Phương pháp nghiên cứu


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Đối tượng nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu là các quan hệ nảy sinh trong quá trình hoạt động của tổ chức

Nghiên cứu các quan hệ trên để tìm ra quy luật và vận dụng chúng trong quá trình quản trị

Cung cấp kiến thức cơ bản làm nền tảng để nghiên cứu các môn quản trị nhân lực, Marketing, chiến lược, tài chính, ngân hàng…


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

Phương pháp nghiên cứu

a. Phương pháp chung (DVBC, DVLS, Toán, thống kê, tâm lý học, xã hội học…

b. Phương pháp riêng ( phương pháp phân tích, hệ thống)


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.5.Bài tập thực hànhtình huống quản trị

1.5.1.Bài tập rèn luyện kỹ năng tư duy:Ba cấp độ cạnh tranh là sản phẩm với sản phẩm, doanh nghiệp với doanh nghiệp, nền kinh tế với nền kinh tế đã tạo ra 3 định của một tam giác, gọi là tam giác cạnh tranh. Anh, chị hãy dùng năng lực phân tích và suy luận của mình để chứng minh các mệnh đề sau:

1. Tất cả các đỉnh của tam giác cạnh tranh đều có vai trò quan trọng và quyết định như nhau

2. Không có đỉnh nào của tam giác này là có vai trò quan trọng và quyết định cả

3. Buộc phải chứng minh chỉ có 1 đỉnh duy nhất có tính quan trọng và quyết định nhất trong 3 đỉnh trên


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

SP

DN

NKT

TAM GIÁC CẠNH TRANH


Qu n tr h c gi ng vi n ts n ng c k

1.5.2.Bài tập rèn luyện trí tuệ

a. Hãy tìm cách trồng 4 hạt đậu, làm sao cho khoảng cách từ mỗi hạt đến các hạt còn lại đều bằng nhau

b. Hãy tìm cách trồng 10 hạt đậu sao cho chúng tạo thành 5 hàng, mỗi hàng chỉ có 4 hạt đậu?


  • Login