x l nh s
Download
Skip this Video
Download Presentation
XỬ LÝ ẢNH SỐ

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 28

XỬ LÝ ẢNH SỐ - PowerPoint PPT Presentation


  • 161 Views
  • Uploaded on

XỬ LÝ ẢNH SỐ. Là một môn khoa học còn mới mẻ , bao gồm các vấn đề cơ bản : Hệ Thống xử lý ảnh Các vấn đề cơ bản trong xử lý ảnh. Hệ Thống X ử L ý Ảnh. Thu Nhận Ảnh Phân Tích Ảnh Xử Lý Ảnh Lưu Trữ Ảnh. Thu Nhận Ảnh. Thu Nhận qua Camera dưới dạng các tín hiệu tương tự hoặc số hóa .

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' XỬ LÝ ẢNH SỐ' - adara-huffman


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
x l nh s
XỬ LÝ ẢNH SỐ
  • Làmộtmônkhoahọccònmớimẻ, baogồmcácvấnđềcơbản:
    • HệThốngxửlýảnh
    • Cácvấnđềcơbảntrongxửlýảnh
h th ng x l nh
HệThốngXửLýẢnh
  • Thu NhậnẢnh
  • PhânTíchẢnh
  • XửLýẢnh
  • LưuTrữẢnh
thu nh n nh
Thu NhậnẢnh
  • Thu Nhận qua Camera dướidạngcáctínhiệutươngtựhoặcsốhóa.
  • Thu nhậntừvệtính qua các sensor, ảnh, trangđược scan
  • Gồmcácbước:
    • Sốhóa (digitalizer)
    • Lấymẫu
    • Sốhóabằnglượnghóa
thu nh n nh1
Thu NhậnẢnh
  • Biểudiễnmàu, gồm 3 thuộctínhchủyếutrongcảmnhậnmàu:
    • Độchói (Brightness)
    • Sắctháimàu (Hue)
    • Độbãohòa (Saturation)
thu nh n nh2
Thu NhậnẢnh
  • Tổnghợpmàuvàsánhmàu: theolýthuyết 3 màucủa Thomas cácmàuđượctổnghợptừ 3 màucơbản: đỏ, lục, lơ.
  • Cóthểtổnghợpmàubằng :
    • Màu X = x1đỏ + x2xanh + x3lơ

x1 , x2 , x3làcáchệsốtổnghợp

thu nh n nh3
Thu NhậnẢnh
  • Cácphươngphápbiểudiễnảnh:
    • Mãloạtdài
    • Mãxích
    • Mãtứphân
thu nh n nh4
Thu NhậnẢnh
  • Cácđịnhdạngảnhcơbảntrongxửlíảnh
    • Ảnh IMG
    • Ảnh PCX
    • Ảnh TIFF
    • Ảnh GIF
nh img
Ảnh IMG
  • Làảnhđentrắng.
  • Header gồm 16 bytes:
    • 6 bytes đầuđánhdấuđịnhdạng IMG: 0x0001 0x0008 0x0001
    • 2 bytes tiếptheochứađộdàimẫu tin
    • 4 bytes môtảkíchcỡ pixel
    • 2 bytes số pixel trênmộtdòngảnh
    • 2 bytes sốdòngảnhtrongảnh
nh img1
Ảnh IMG
  • Ảnhđượcnénthànhtừngdòng, mỗidònggồmcácgói, cácdònggiốngnhaucũngđượcnénthànhmộtgói, gồm 4 loạigói:
    • Góicácdònggiốngnhau
    • Góicácdãygiốngnhau
    • Dãycác pixel khônggiốngnhau, khônglặplạivàkhôngnénđược
    • Dãycác pixel giốngnhau
nh pcx
Ảnh PCX
  • Sửdụngphươngphápmãloạtdài RLE (Run Length Encoded).
  • File PCX gồm 3 phần: header, image data, bảngmàumởrộng
nh pcx1
Ảnh PCX
  • Header: gồm 128 bytes
    • 1 byte: kiểuđịnhdạng
    • 1 byte: Version sửdụngnénảnh
    • 1 byte: phươngphápmãhóa
    • 1 byte: số bit chomộtđiểmảnh plane
    • 1 word: tọađộgóctráitrên
    • 1 word: tọađộgócphảidưới
    • 1 word: kíchthướcbềrộngvàbềcaoảnh
    • 1 word: sốđiểmảnh
    • 1 word: độphângiảimànhình
    • 48 bytes: chia 16 nhómmỗinhómchưathông tin thanhghimàu
    • 1 byte: giátrịluônlà 0
    • 1 byte: số bit plane ảnhsửdụng
    • 1 byte: số bytes chomộtdòngquétảnh
    • 1 word: kiểubảngmàu
    • 58 byte: khôngdùng
nh tiff
Ảnh TIFF
  • Gồm 3 phầnchính: Header (IFH), IFD, DE (bảngmàumởrộng)
  • IFH (Image File Header):
    • 1 word: kiểutạotệptrênmáytính PC hay Macintosh. ( 4D4DH – Macintosh, 4949H – PC)
    • 1 word: version (giátrịlà 42)
    • 2 word: giátrị Offset theo byte từđầu file đến IFD
nh tiff1
Ảnh TIFF
  • IFD (Image File Directory): cóthểcó 1 hay nhiều IFD cùngtồntạitrong file
    • 2 bytes: chứacác DE (Directory Entry).
    • 12 bytes: các DE xếpliêntiếp
    • 4 bytes: Offset tới IFD tiếptheo
nh tiff2
Ảnh TIFF
  • DE – Directory Entry (bảngmàumởrộng) : gồm 12 byte, chialàm 4 phần:
    • 2 byte: dấuhiệumà file đượcxâydựng
    • 2 byte: kiểudữliệuthamsốảnh
      • BYTE (1 byte)
      • ASCII (1 byte)
      • SHORT (2 byte)
      • LONG (4 byte)
      • RATIONAL (8 byte)
    • 4 byte: sốlượng index củakiểudữliệu
    • 4 byte: ogffsettớiđiểmbắtđầudữliệuliênquantới DE
nh gif
Ảnh GIF
  • Sửdụngthuậttoánnén LZW (Lempel-Ziv-Welch) dựavàosựlặplạicủanhómđiểm, tăngưuthếkhisốmàutănglên so vớicáckiểuảnhkhác.
  • Địnhdạng:
    • GIF Note
    • GIF Header
    • Global Palette
    • Header Image
    • Palette of Image 1
    • Data of Image 1
    • ‘,’ kýtựliênkết
    • …………………….
    • ‘;’ GIF terminator
nh gif1
Ảnh GIF
  • GIF note: cógiátrị GIF87a, 3 kítựđầu: kiểuđịnhdạng, 3 kítựsau: version
  • GIF Header: môtảthôngsốtoànbộảnh
    • Độrộnghìnhrasiertheo pixel 2 byte
    • Độcaohìnhrasiertheo pixel 2 byte
    • Cácthông tin vềbảnđồmàu, hìnhhiểnthị,…
    • Thông tin màunèn 1 byte
    • Phầnchưadùng 1 byte
nh gif2
Ảnh GIF
  • Global Palette:
nh gif3
Ảnh GIF
  • Header of Image:
nh gif4
Ảnh GIF
  • Palette of Image 1
  • Data of Image 1: chuỗicácgiátrịcóthứtựcủacác pixel màutạonênảnh
  • GIF terminator: cungcấptínhđồngbộchođầucuốicủaảnh GIF
t ch ch p
Tíchchập
  • Kháiniệmbấtbiếntrượt: mộthệthốnggọilàbấtbiếntrượtnếudịchchuyểnđầuvàothìcũngtạonênmộtdịchchuyểntươngứngcủađầura.
  • Tíchchậpcótínhchấtliênquanđếnbiếnđổi Fourier: biếnđổi Fourier củamộttíchchậpbằngtíchđơngiảncácbiếnđổi Fourier củacáctínhiệuđó.
    • F[H(x,y) X I(x,y)] = F[H(x,y)] . F[I(x,y)]
  • Trongkỹthuậtngườitagọi H lànhânchập, nhâncuộn hay mặtnạ
t ch ch p1
Tíchchập
  • Hàmtínhnhânchậpvớithuậttoándùngtrongmoitrườnghợpcầntínhtíchchập, viếtbằng C:

void Nhanchap(){

int sum=0;

intLc=(w+1)/2;

intcol;

int row;

for(inti=1;i<=N;i++)

for(int j=1;j<=N;j++){

sum=0;

for(int k=1;k<=w;k++)

for(int l=1;l<=w;l++){

col=i-k+Lc;

row=j-l+Lc;

if(col!=0 && col<=N)

if(row!=0 && row<=N)

sum+=imageIn[col][row]*H[k][l];

}

imageOut[i][j]=sum;

}

}

x l v n ng cao ch t l ng nh
XửLývàNâng Cao ChấtLượngẢnh
  • Cáckỹthuậttăngcườngảnh
  • Khôiphụcảnh
c c k thu t t ng c ng nh
Cáckỹthuậttăngcườngảnh
  • Điềukhiểnmứcxám
  • Giãnđộtươngphả
  • Giảmnhiễu
  • Làmtrơnảnh
  • Nộisuy
  • Phóngđâij
  • Nổibiên
  • ……………………
slide24
Lọc
  • Làmtrơnnhiễubằnglọctuyếntính, lọctrungbìnhvàlọcdảithôngthấp.
  • Tùyloạinhiễumàtaápdụngbộlọcthíchhợp
  • Lọctrungbìnhcótrọngsốchínhlàthựchiệnchậpảnhđầuvàovớinhânchập H:

1 1 1

H = ⅟9 1 1 1

1 1 1

slide25
Lọc
  • Lọcthôngthấp:

1 b 1

H = 1/(b + 2)2 b b2 b

1 b 1

Lọcđồnghình (Homomorphic filter):

…………………………………………..

ng d ng c b n m t s h m java trong vi c x l nh
Ứngdụngcơbảnmộtsốhàm Javatrongviệcxửlíảnh
  • Sửdụng class BufferedImagetrong java, class cungcấpviệcquảnlíảnhtrongbộnhớ, cácphươngthứclưutrữ, xửlí, vànhận pixel.
  • MộtbufferedImagecómộtColorModelvàmột Raster dữliệuảnh.
    • ColorModelbiểuthịmàubiểudiễncủacác pixel
    • Raster thựcthicácchứcnăng:
      • Thểhiệnảnh
      • Bảotrìảnhtrongbộnhớ
      • Hỗtrợtạonhiềuảnh con từmộtbộđệmdữliệuảnhđơn
      • Cungcấpcácphươngthứctruycậpcác pixel ảnh
slide27
Đọcảnh
  • Để load mộtảnhtừ file ảnhtasửdụng code:

BufferedImageimg = null;

try {

img = ImageIO.read(new File(“imageSource"));

} catch (IOException e) { }

imageSourcelàđườngdẫnđến file ảnhcầnđọc

Khiđó class BufferedImagesẽnhậnđịnhdạngảnhnhờphầnmởrộnghoặccácthôngsốđặctrưngcủaảnhvàtiếnhànhgiảinéntheođịnhdạngảnh.

x l nh c b n
Xửlíảnhcơbản
  • Sửdụngcác option củaBufferedImage class:
    • LookupOp:
    • ConvolveOp: sửdụng convolution kernel làmkhônggiantínhtoán output pixel bằngcáchnhân input pixel với kernel, kernel làcác ma trận.
    • RescalesOp: thựchiệnthayđổitỉlệtrêntừng pixel ảnhnguồnbằngcáchnhân pixel vớigiátrịmẫubởimộtnhântốtỉlệrồicộngvới offset.
    • …………………………….
ad